Cột đèn cao áp HK21

hotro

QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ HOTLINE

090.45.36.222

090.44.39.333

anh-bao-hanh

CHI TIẾT SẢN PHẨM

(QDLDG-018) Mô tả vật liệu của cột đèn đường HK21 có độ cao tiêu chuẩn 6m-12m ;

* Cột cực được làm bằng thép carbon Q235, cực hình nón có khả năng chống gió mạnh;

* Cực lên xuống Tầm cỡ thay đổi theo chiều cao của cột đèn, chẳng hạn như cỡ trên 60m và cỡ nòng dưới 130mm đối với cột đèn 6m;

* Cánh tay của cột đèn áp dụng hình dạng vòng cung một cánh tay và chiều dài của cánh tay là 80cm, 1 theo chiều cao của cột đèn. Mét, 1,2 mét, 1,5 mét, v.v …

* Cột đèn được hàn toàn bộ sau khi được hàn để loại bỏ rỉ sét, sau đó mạ kẽm nhúng nóng bên trong và bên ngoài, và bề mặt được phun nhiệt độ cao,

Ứng dụng : đường chính / phụ đô thị, đường cao tốc, đường cao tốc, công nghiệp Đường công viên, trường học, công viên thành phố, quảng trường, đường ngắm cảnh và các cột đèn

(QDLDG-018) cột đèn đường HK21 hình cung 6m-12m Hình ảnh :
mau-cot-den-hk21

Thông số kỹ thuật theo tiêu chuẩn:

Tên Gọi

H

m

W

m

T

mm

D1

mm

D2

mm

PxQ

mm

F

daN

N

mm

M

mm

J

mm

Hm x C

m

BG 6 – 78 6 1.5 3 78 138 85 x 350 90 240 300/10 M16x600 1,0 x 0,8
BG 7 – 78 7 1.5 3 78 148 85 x 350 105 240 300/10 M16x600 1,0 x 0,8
BG 8 – 78 8 1.5 3.5 78 158 85 x 350 125 300 400/12 M24x750 1,2 x 0,8
BG 9 – 78 9 1.5 3.5 78 168 85 x 350 130 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0
BG 10 – 78 10 1.5 4 78 178 85 x 350 135 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0
BG 11 – 78 11 1.5 4 78 178 85 x 350 140 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0

Cột tròn côn liền cần đơn

Tên Gọi

H

m

W

m

T

mm

D1

mm

D2

mm

PxQ

mm

F

daN

N

mm

M

mm

J

mm

Hm x C

m

TC 6 -78 7 1.5 3 78 144 85 x 350 90 240 300/10 M16x600 1,0 x 0,8
TC 7 – 78 8 1.5 3 78 154 85 x 350 105 240 300/10 M16x600 1,0 x 0,8
TC 8 – 78 9 1.5 3.5 78 165 85 x 350 125 300 400/12 M24x750 1,2 x 0,8
TC 9 – 78 10 1.5 3.5 78 175 85 x 350 130 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0
TC 10 – 78 11 1.5 4 78 186 85 x 350 135 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0
TC 11 – 78 11 1.5 4 78 196 85 x 350 140 300 400/12 M24x750 1,2 x 1,0

Chú thích

  • H: Chiều cao cột tính từ mặt bích
  • W: Độ vương cần đèn tính từ tâm cột
  • D1: Kích thước ngoài tại đầu cột
  • D2: Kích thước ngoài tại mặt bích chân cột
  • T: Chiều dày thân cột
  • P: Chiều rộng cửa cột
  • Q: Chiều cao cửa cột
  • F: Lực ngang đầu cột tính toán cho phép
  • J: Bu-lông móng (Số lượng x Đường kính x Độ dài)
  • S: Số mặt thân cột (cho cột đa giác)
  • N: Khoảng cách tâm bu lông móng cột
  • M: Kích thước bích đế cột .
  • Hm: Chiều sâu của khối bê tông móng
  • C: Cạnh của khối bê tông móng

Tham khảo thêm

Cột đèn cao áp HK19

Cột đèn cao áp HK20

5 (100%) 2 votes
chia sẻ : Share on Google+ Share on Tumblr Tweet about this on Twitter Share on Facebook

Sản phẩm cùng loại